
Tuyên truyền – Wikipedia tiếng Việt
Tuyên truyền là việc đưa ra các thông tin (vấn đề) với mục đích đẩy thái độ, suy nghĩ, tâm lý và ý kiến của quần chúng theo chiều hướng nào đấy mà người nêu thông tin mong muốn.
tuyên truyền Tiếng Anh là gì - DOL English
Tuyên truyền là đưa ra các thông tin với mục đích đẩy thái độ, suy nghĩ, tâm lý và ý kiến của quần chúng theo chiều hướng nào đấy mà người nêu thông tin mong muốn.
[Động từ] Tuyên truyền là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ ...
Feb 3, 2025 · Tuyên truyền (trong tiếng Anh là “propaganda”) là động từ chỉ hành động truyền bá thông tin, ý tưởng hoặc quan điểm nhằm mục đích tác động đến nhận thức, thái độ và hành vi …
Khái niệm cơ bản về tuyên truyền - Thương mại
Jul 26, 2023 · “Tuyên truyền” theo nghĩa rộng là hoạt động có mục đích của chủ thể nhằm truyền bá những tri thức, giá trị tinh thần, tư tưởng đến đối tượng, biến những kiến thức, giá trị tinh …
Giải pháp nâng cao công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục ...
6 days ago · Nhiều kết quả tích cực. Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật là cầu nối đưa các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước đến với tất cả thành …
Tuyên truyền là gì? Các công bố khoa học về Tuyên truyền
Tuyên truyền là quá trình lan tỏa thông tin, ý kiến hoặc thông điệp một cách công khai và rộng rãi nhằm tác động đến ý thức, nhận thức và hành vi của đối tượng nhận thông tin, nhằm mục …
Translation of "tuyên truyền" into English - Glosbe Dictionary
Check 'tuyên truyền' translations into English. Look through examples of tuyên truyền translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
- Some results have been removed