
Hành vi – Wikipedia tiếng Việt
Hành vi xã hội là hành vi giữa hai hoặc nhiều sinh vật trong cùng một loài và bao gồm bất kỳ hành vi nào trong đó một thành viên ảnh hưởng đến người khác.
Hành vi là gì? Cho ví dụ về các loại hành vi?
2023年8月26日 · Hành vi là hành động và các cư xử được các cá nhân, sinh vật, hệ thống hoặc thực thể nhân tạo thực hiện kết hợp với chính họ hoặc môi trường của họ. Hành vi chính là sự biểu hiện của ý chi của chủ thể ra bên ngoài, biến các hành vi diễn ra trên thực tế.
Hành vi là gì? Thành phần, phân loại và ví dụ các loại hành vi?
2024年7月23日 · Theo nghiên cứu của các nhà khoa học thì có thể phân chia hành vi thành 4 loại cơ bản đó là: hành vi kỹ xảo‚ hành vi bản năng‚ hành vi trí tuệ và hành vi đáp ứng.
Hành vi là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ điển tiếng Việt
2025年2月3日 · Hành vi (trong tiếng Anh là “behavior”) là một danh từ chỉ tổng thể những hành động, cử chỉ, phản ứng và hành động của con người hoặc động vật trong một bối cảnh nhất định. Hành vi có thể được phân loại thành nhiều loại khác nhau, từ hành vi có ý thức đến ...
Translation of "hành vi" into English - Glosbe Dictionary
Check 'hành vi' translations into English. Look through examples of hành vi translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Khái niệm và phân loại hành vi trong tâm lý học
2024年8月28日 · Hành vi là một khái niệm đa dạng và phức tạp trong tâm lý học, bao gồm các loại hành vi bản năng, hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ. Mỗi loại hành vi đóng vai trò quan trọng trong việc giúp con người và các loài động vật thích ứng với môi trường và đạt được mục ...
Phép dịch "hành vi" thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
"hành vi" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "hành vi" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: behavior, act, action. Câu ví dụ: Sự bận tâm với hành vi không xứng đáng có thể dẫn đến hành vi không xứng đáng. ↔ Preoccupation with unworthy behavior can lead to ...
- 某些结果已被删除